<
Trang chủ » Tra từ
candidate  
['kændidit]
danh từ
  • người xin việc; người ứng cử (ứng cử viên)
là người của Công đảng ứng cử vào Nghị viện
ứng cử vào một chức vụ
  • người dự thi; thí sinh
  • ( candidate for something ) người được coi là thích hợp cho một địa vị hoặc công việc nào đó
Công ty đang buộc phải giảm biên chế và tôi e rằng rất có thể tôi bị liệt vào số dư thừa
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt