<
Trang chủ » Tra từ
camp  
[kæmp]
danh từ
  • nơi những người đi nghỉ ở tạm trong lều hoặc lán; trại; chỗ cắm trại
trại hè
rời/trở về trại
cắm trại (dựng trại) gần một suối nước nóng
  • trại dành cho tù nhân hoặc người tị nạn...
trại giam
trại tập trung
trại chuyển tiếp
  • trại lính; doanh trại
doanh trại quân đội, trại lính
  • (chính trị) phe; phái
thuộc các phái chính trị khác nhau
phe xã hội chủ nghĩa
cùng một phe
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lều nhỏ (trong rừng)
      • dỡ trại
động từ
  • đóng trại; cắm trại; hạ trại
đi cắm trại
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt