<
Trang chủ » Tra từ
calf  
[kɑ:f]
danh từ, số nhiều calves
  • con bê
bò chửa
  • da dê (dùng làm bìa sách, đóng giày) ( (cũng) calfskin )
  • thú con (voi con, cá voi con, nai con, nghé...)
  • trẻ con
  • anh chàng ngốc nghếch, anh chàng khờ khạo
  • tảng băng nỗi
      • chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng; chưa đẻ đã đặt tên
      • mổ lợn ăn mừng
      • thờ phụng đồng tiền
danh từ, số nhiều calves
  • bắp chân
  • phần phủ bắp chân (của tất dài)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt