<
Trang chủ » Tra từ
buy  
[bai]
động từ bất quy tắc bought
  • mua
  • (nghĩa bóng) trả bằng giá; đạt được, được (cái gì bằng một sự hy sinh nào đó)
  • mua chuộc, đút lót, hối lộ (ai)
      • mua lại (cái gì mình đã bán đi)
      • mua trữ
mua trữ than cho mùa đông
      • mua lại đồ của mình với giá cao nhất (trong cuộc bán đấu giá)
      • (từ lóng) mua chức tước; xuỳ tiền ra để được gia nhập (một tổ chức...)
      • mua cổ phần (của công ty...)
      • đấm mồm, đút lót
      • trả tiền (cho ai) để người ta bỏ chức vị hay tài sản
      • mua chuộc, đút lót
      • mua sạch, mua nhẵn, mua toàn bộ
      • (từ lóng) tớ xin chịu, tớ không biết (để trả lời một câu đố, hay một câu hỏi)
danh từ
  • (thông tục)
  • sự mua
  • vật mua
món hời
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt