<
Trang chủ » Tra từ
butter  
['bʌtə]
danh từ

  • lời nịnh hót; sự bợ đỡ, sự nịnh nọt đê tiện
      • làm ra bộ đoan trang; màu mè
ngoại động từ
  • phết bơ vào; xào nấu với bơ; thêm bơ vào
  • bợ đỡ, nịnh nọt ( (cũng) to butter up )
      • biết rõ chỗ nào có lợi cho mình; biết rõ đứng về phía nào có lợi cho mình
      • dễ như bỡn, dễ như trở bàn tay, dễ như lấy đồ trong túi ra
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt