<
Trang chủ » Tra từ
busy  
['bizi]
tính từ
các bác sĩ là những người bận rộn
cô ấy bận công việc ở nhà
Xin anh đi đi - anh không thấy tôi đang bận hay sao?
cô ấy đang bận viết thư
  • nhộn nhịp, náo nhiệt, bận rộn
một ngày/cuộc đời/năm bận rộn
Victoria is one of London's busiest stations
Victoria là một trong những nhà ga nhộn nhịp nhất Luân Đôn
một cơ quan/đường phố/thành phố đông đúc tấp nập
  • đang bận, đang có người dùng
dây nói đang bận, máy điện thoại đang bận
máy sao chụp bận suốt sáng nay
  • (về bức hoạ hoặc hoa văn) quá nhiều chi tiết
thứ giấy dán tường này quá rối mắt đối với phòng ngủ
      • rất bận rộn
động từ
bận rộn ở trong vườn, với công việc nhà
anh ta bận thổi cơm tối
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt