<
Trang chủ » Tra từ
bush  
[bu∫]
danh từ
  • bụi cây, bụi rậm
  • râu rậm, tóc rậm
  • biển hàng rượu, quán rượu
      • (tục ngữ) hữu xạ tự nhiên hương
      • thà rằng được sẻ trên tay, còn hơn được hứa trên mây hạc vàng
ngoại động từ
  • trồng bụi cây (trên một khoảng đất trống để ngăn ngừa sự săn trộm bằng lưới)
  • bừa (một mảnh ruộng) băng bừa có gài cành cây
danh từ
  • (kỹ thuật) ống lót, cái lót trục
  • (quân sự) ống phát hoả
ngoại động từ
  • đặt ống lót, đặt lót trục
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt