<
Trang chủ » Tra từ
burnt  
[bə:nt]
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của burn
tính từ
  • bị cháy, bị đốt, khê
  • rám nắng, sạm nắng (da...)
  • nung chín (đất sét...)
      • vật bị thiêu đốt để cúng bái
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt