<
Trang chủ » Tra từ
bucket  
['bʌkit]
danh từ
  • thùng, xô (để múc nước)
dùng một cái xô và cái bay để xây lâu đài cát
  • ( buckets ) số lượng nhiều (nước mưa hoặc nước mắt)
mưa rơi xối xả
cô ấy khóc sướt mướt
  • pittông (ống bơm)
  • gầu (ở guồng nước)
      • đuổi ra không cho làm, sa thải
      • (từ lóng) chết, ngoẻo
động từ
  • bắt (ngựa) chạy quá sức
  • chèo (thuyền) vội vàng
  • (về mưa) rơi như trút
mưa rơi như trút nước suốt buổi chiều
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt