<
Trang chủ » Tra từ
buck  
[bʌk]
danh từ
  • hươu đực, hoẵng đực, nai đực; thỏ đực
  • người diện sang, công tử bột
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đồng đô la
      • (thân mật) bạn già, bạn thân
động từ
  • nhảy chụm bốn vó, nhảy cong người lên (ngựa)
      • nhảy chụm bốn vó hất ngã ai (ngựa)
nội động từ
      • làm nhanh, làm gấp rút
buck up !
mau lên!, nhanh lên!
      • vui vẻ lên, phấn khởi lên, hăng hái lên
ngoại động từ
  • (từ lóng) làm phấn khởi, động viên
cảm thấy hết sức phấn chấn
danh từ
  • cái lờ (bắt lươn)
  • chuyện ba hoa khoác lác
  • cái giá đỡ, cái chống (để cưa ngang súc gỗ)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vật nhắc đến lượt chia bài
nội động từ
  • nói ba hoa, khoác lác
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đổ trách nhiệm cho ai
      • lừa ai
danh từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (tiếng địa phương) nước giặt quần áo; nước nấu quần áo
ngoại động từ
  • giặt; nấu (quần áo)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt