<
Trang chủ » Tra từ
broken  
['broukən]
động tính từ quá khứ của break
tính từ
  • bị gãy, bị vỡ
  • vụn
bánh mì vụn
thịt vụn; thịt thừa
chè vụn
  • đứt quãng, chập chờn, thất thường
lời nói đứt quãng
giấc ngủ chập chờn
thời tiết thất thường
  • nhấp nhô, gập ghềnh
đất nhấp nhô
  • suy nhược, ốm yếu, quỵ
sức khoẻ suy nhược
  • tuyệt vọng, đau khổ
người đau khổ tuyệt vọng
lòng đau dớn; sự đau lòng
chết vì đau buồn
  • nói sai
tiếng Anh nói sai
  • không được tôn trọng, không được thực hiện
lời hứa không được tôn trọng
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt