<
Trang chủ » Tra từ
bridge  
[bridʒ]
danh từ
  • bài brit (môn chơi)
  • cái cầu
một cái cầu bắc qua suối
cầu xe lửa
  • sống mũi
  • cầu ngựa (mảnh gỗ di động mà trên đó có căng dây đàn viôlông)
  • bộ phận trong cặp kính nằm trên mũi; cầu kính
  • thiết bị để giữ răng giả (kẹp chặt vào các răng nguyên ở hai bên); cầu răng giả
  • (vật lý) cầu
cầu tần cao
  • (hàng hải) đài chỉ huy của thuyền trưởng
  • vật tạo ra sự liên kết hoặc tiếp xúc giữa hai hoặc nhiều vật; cầu nối
giao lưu văn hoá là một cách xây dựng cầu nối giữa các dân tộc
      • đường rút lui mở ra cho kẻ địch thua trận
      • bao nhiêu nước đã trôi qua cầu, bao nhiêu chuyện đã xảy ra và tình hình bây giờ đã thay đổi
      • nước đã trôi qua cầu, chuyện đã qua và nhắc lại cũng bằng thừa
động từ
  • xây cầu qua (sông...)
bắc cầu qua sông/kênh/khe
  • vắt ngang
cầu vồng vắt ngang bầu trời
  • vượt qua, khắc phục
vượt qua những khó khăn
      • lấp một chỗ lúng túng hoặc một khoảng trống; giảm khoảng cách giữa các nhóm đối nghịch nhau
lấp chỗ trống trong câu chuyện
bữa quà chiều lấp quãng trống giữa bữa ăn trưa và bữa ăn trống
làm thế nào giảm được khoảng cách giữa người giàu và người nghèo?
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt