<
Trang chủ » Tra từ
breast  
[brest]
danh từ
  • một trong hai bộ phận trên cơ thể phụ nữ sinh ra sữa; vú
trẻ còn ẵm ngửa
ung thư vú
vú căng lên trong thời kỳ mang thai
  • phần đằng trước ở bên trên cơ thể người; ngực
siết chặt/ôm ai vào ngực mình
  • bộ phận quần áo che ngực
người lính có nhiều huy chương cài trên ngực
  • bộ phận của súc vật tương ứng với ngực của người, được ăn như là thức ăn
lườn gà
sườn cừu
  • nguồn tình cảm; tâm trạng
lo âu khắc khoải
  • cái diệp (ở cái cày)
  • (ngành mỏ) gương lò
      • thú nhận, thú lỗi, nhận tội; khai hết những việc đã làm
ngoại động từ
  • chạm cái gì bằng ngực
tay đua chạm ngực vào dây chăng ở đích đến
  • đối diện và tiến lên trước chống lại cái gì
ưỡn ngực rẽ sóng
  • lên đến đỉnh của cái gì
lên đến đỉnh đồi/gò
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt