<
Trang chủ » Tra từ
branch  
[brɑ:nt∫]
danh từ
  • cành cây
  • nhánh (sông); ngả (đường)...
một nhánh sông
  • chi (của một dòng họ...); chi nhánh (ngân hàng...); ngành (sản xuất; mậu dịch...)
      • tận gốc, triệt để
nội động từ
  • ( (thường) + out , forth ) đâm cành, đâm nhánh
  • phân cành, chia ngã
ở chỗ này đường chia ra nhiều ngã
      • tách ra, phân nhánh
      • bỏ nhiều vốn ra kinh doanh; mở rộng các chi nhánh
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt