<
Trang chủ » Tra từ
brain  
[brein]
danh từ
  • óc; não
một chứng bệnh não
não là trung tâm của hệ thần kinh
khoa phẫu thuật não
  • trí tuệ; trí lực; trí thông minh
nó kém thông minh
nó thông minh lắm
anh phải có trí tuệ thì mới làm nhà nghiên cứu được
anh ấy là một trong những người thông thái nhất của học viện quân sự
  • người thông minh; người trí thức
ông ấy là một trong những nhà thông thái hàngđâu của đất nước
  • ( the brains ) người giỏi nhất trong một nhóm
anh ấy là người giỏi giang nhất gia đình
bà ta là đầu não của toàn bộ kế hoạch ấy
      • dở điên, dở gàn
      • luôn luôn nghĩ ngợi về một điều gì; bị một điều gì ám ảnh
      • (tục ngữ) nhàn cư vi bất thiện
      • làm cho ai choáng váng đầu óc
      • moi và dùng những ý kiến của ai
      • nặn óc; vắt óc suy nghĩ
      • làm cho đầu óc ai hoa lên
      • bắn vào đầu ai, bắn vỡ óc ai
ngoại động từ
  • giết bằng cách đánh mạnh vào đầu; đánh vỡ đầu
Tôi suýt vỡ đầu vì va vào cái xà thấp này
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt