<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
boy  
[bɔi]
danh từ
  • con trai, thiếu niên; con trai (con đẻ ra)
  • học trò trai, học sinh nam
  • người đầy tớ trai
  • (thân mật) bạn thân
bạn tri kỷ của tôi
  • người vẫn giữ được tính hồn nhiên của tuổi thiếu niên
  • ( the boy ) (từ lóng) rượu sâm banh
một chai sâm banh
      • (thông tục) bạn thân, bạn tri kỷ
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ông chủ, ông trùm
      • (quân sự), (từ lóng) pháo, đại bác
      • người lái máy bay
      • nhà nghiên cứu ít được công chúng biết đến
      • con cưng của ai (nghĩa bóng)
      • người đôi lúc xử sự chẳng khác gì trẻ con
      • công việc ưu tiên dành cho bạn bè thân hữu
      • phân biệt rõ ai hơn ai
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt