<
Trang chủ » Tra từ
box  
[bɔks]
danh từ
  • hộp, thùng, tráp, bao
  • chỗ ngồi (của người đánh xe ngựa)
  • lô (rạp hát); phòng nhỏ (khách sạn); ô (chuồng ngựa)
  • chòi, điếm (canh)
  • ghế (ở toà án, cho quan toà, nhân chứng...)
  • tủ sắt, két sắt (để bạc); ống, hộp (bỏ tiền)
bỏ ống
  • quà (lễ giáng sinh)
  • lều nhỏ, chỗ trú chân (của người đi săn)
  • (kỹ thuật) hộp ống lót
      • cùng chung một cảnh ngộ (với ai)
      • suy nghĩ chín chắn, thận trọng
      • lâm vào hoàn cảnh khó khăn
      • lâm vào tình thế khó xử
ngoại động từ
  • bỏ vào hộp
  • đệ (đơn) lên toà án
  • ngăn riêng ra; nhốt riêng vào từng ô chuồng
      • nhốt vào chuồng hẹp
      • đóng kín vào hộp
danh từ
  • cái tát, cái bạt tai
cái bạt tai
động từ
  • tát, bạt (tai...)
bạt tai ai
  • đánh quyền Anh
danh từ
  • (thực vật học) cây hoàng dương
  • the Box chương trình truyền hình
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt