<
Trang chủ » Tra từ
bowl  
[boul]
danh từ
  • cái bát
  • nõ (điếu, tẩu thuốc lá); long (thìa, môi)
  • ( the bowl ) sự ăn uống, sự chè chén
thích chè chén (với anh em bạn)
  • sân khấu ngoài trời hình bán nguyệt
  • quả bóng gỗ
  • ( số nhiều) trò chơi bóng gỗ
chơi ném bóng gỗ
  • ( số nhiều) (tiếng địa phương) trò chơi ki
nội động từ
  • chơi ném bóng gỗ
ngoại động từ
  • lăn (quả bóng)
      • bon nhanh (xe)
      • đánh đổ, đánh ngã
      • (nghĩa bóng) làm bối rối; làm sửng sốt, làm kinh ngạc
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt