<
Trang chủ » Tra từ
bow  
[bou]
[bau]
danh từ
  • cái cung
giương cung
  • vĩ ( vi-ô-lông)
  • cầu vồng
  • cái nơ con bướm
  • cốt yên ngựa ( (cũng) saddle )
  • (điện học) cần lấy điện (xe điện...)
  • (kiến trúc) vòm
      • (nghĩa bóng) nói ngoa; cường điệu, nói phóng đại
      • có phương sách dự phòng
ngoại động từ
  • (âm nhạc) kéo vĩ ( viôlông)
danh từ
  • sự chào, sự cúi chào, sự cúi đầu
cúi đầu chào
chào đáp lại
chào cảm ơn sự hoan nghênh nồng nhiệt
động từ
  • cúi (đầu, mình); khòm, khom (lưng); quỳ (gối)
  • cúi đầu, cúi chào, cúi mình, khòm lưng quỳ gối
còng lưng vì tuổi già
  • nhượng bộ, đầu hàng, chịu khuất phục, luồn cúi
chịu khuất phục trước điều không thể tránh khỏi
không bao giờ đầu hàng kẻ thù
      • cúi đầu, cúi mình, cong xuống
còng lưng đi vì lo nghĩ
      • uốn cong, bẻ cong; bẻ gãy
      • gật đầu bảo ra; chào mời ai
      • chào để đi ra
danh từ
  • mũi tàu
  • người chèo mũi
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt