<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
bouche  
danh từ giống cái
  • miệng, mồm
thở bằng mồm
mở miệng, há miệng ra
miệng hình trái tim
miệng núi lửa
  • miệng ăn
nuôi sáu miệng ăn
  • ( số nhiều) cửa (sông)
Les bouches du Mékong
cửa sông Cửu Long
      • thích nói luôn đến việc gì
      • tuôn ra những lời chửi rủa, lăng nhục
      • nhắc luôn đến một từ
      • vị ngon trong miệng
      • pháo, súng cối
      • miệng há hốc
      • giữ bí mật nhé!
      • cửa thông hơi
      • khẩu phật tâm xà
      • ống nước chữa cháy
      • miệng ngựa bất kham
      • tôi lỡ miệng nói điều đó không suy nghĩ
      • người ấy nói hùng hồn lắm
      • không qua trung gian, không công khai
      • cướp cơm chim
      • mọi người đều nói đến
      • khinh khỉnh
      • làm thèm nhỏ dãi
      • khoá miệng ai lại, bắt ai câm miệng
      • dành cái hay nhất về sau cùng
      • phải uốn lưỡi bảy lần trước khi nói
      • phải suy nghĩ kỹ càng trước khi nói
      • miệng làm duyên
      • người ấy nói sự thật
      • mở miệng nói
      • nói qua miệng ai
      • truyền khẩu
      • tiếp chuyện ai
      • (thân mật) ngạc nhiên, sửng sốt
      • ăn ít ngon nhiều (thà ăn ít mà giữ được dư vị)
      • bóp mồm bóp miệng
      • (thân mật) im miệng đi
      • người sành ăn, kẻ sành ăn
      • truyền miệng từ người này sang miệng người khác
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt