<
Trang chủ » Tra từ
boss  
[bɔs]
danh từ
  • (từ lóng) ông chủ, thủ trưởng
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ông trùm (của một tổ chức (chính trị))
  • tay cừ (trong môn gì); nhà vô địch
  • cái bướu
  • (kỹ thuật) phần lồi, vấu lồi
  • (địa lý,địa chất) thế cán, thế bướu
  • (kiến trúc) chỗ xây nổi lên
ngoại động từ
  • (từ lóng) chỉ huy, điều khiển
      • quán xuyến mọi việc
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt