<
Trang chủ » Tra từ
bore  
[bɔ:]
danh từ
  • lỗ khoan (dò mạch mỏ)
  • nòng (súng); cỡ nòng (súng)
động từ
  • khoan đào, xoi
đào một đường hầm qua núi
  • lách qua
lách qua đám đông
  • chèn (một con ngựa khác) ra khỏi vòng đua (đua ngựa)
  • thò cổ ra (ngựa)
danh từ
  • việc chán ngắt, việc buồn tẻ
  • điều buồn bực
  • người hay quấy rầy, người hay làm phiền; người hay nói chuyện vớ vẩn
ngoại động từ
  • làm buồn
buồn đến chết mất
  • làm rầy, làm phiền, quấy rầy
danh từ
  • nước triều lớn (ở cửa sông)
thời quá khứ của bear
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt