<
Trang chủ » Tra từ
bonnet  
['bɔnit]
danh từ
  • mũ có dây buộc dưới cằm đội cho trẻ con mới sinh (trước đây phụ nữ (cũng) hay đội)
  • mũ tròn không vành của đàn ông
  • nắp đậy (máy ô tô), ca-pô; nắp ống lò sưởi
      • luôn bận tâm về điều gì
ngoại động từ
  • đội mũ (cho ai)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt