<
Trang chủ » Tra từ
bone  
[boun]
danh từ
  • xương
rét thấu xương
gầy giơ xương
  • chất xương; chất ngà; chất ngà răng; chất sừng cá voi
  • đồ bằng xương; ( số nhiều) con súc sắc, quân cờ...
  • ( số nhiều) hài cốt
  • ( số nhiều) bộ xương; thân thể
cái tấm thân già này
  • cái gây tranh chấp, cái gây bất hoà
nguyên nhân tranh chấp, nguyên nhân bất hoà
có vấn đề tranh chấp với ai; có vấn đề thanh toán với ai
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đồng đô-la
      • cốt lõi của vấn đề
      • làm cho rét thấu xương
      • thiếu tế nhị, cợt nhã
      • tiều tụy thảm thương, chỉ còn là da bọc xương
      • làm việc rất hăng hái
      • túng quẫn, đi đến chỗ túng quẫn
      • ăn vào tận xương tuỷ, không tẩy trừ được
      • (tục ngữ) quen nết đánh chết không chừa
      • gây mối bất hoà giữa...
      • giảm giá hàng tới mức tối thiểu
      • cảm thấy chắc chắn, tin hoàn toàn
      • (đùa cợt) mệt nhừ người không muốn nhấc tay (không buồn cất bướcnữa)
      • (đùa cợt) mệt không muốn nói nữa; không muốn mở miệng nữa
      • giữ sức khoẻ tốt; giữ được trẻ lâu
      • không do dự, không ngập ngừng; không nghi ngại gì; không giấu giếm
      • sống dai, sống lâu
ngoại động từ
  • gỡ xương (ở cá, ở thịt)
  • (từ lóng) ăn cắp, xoáy
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) học gạo (ôn đi, ôn lại)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt