<
Trang chủ » Tra từ
board  
[bɔ:d]
danh từ
  • tấm ván
  • bảng
bảng thông cáo
  • giấy bồi, bìa cứng
  • cơm tháng, cơm trọ; tiền cơm tháng
  • bàn ăn
bàn tiệc
bữa ăn thịnh soạn
quan hệ vợ chồng ăn cùng mâm nằm cùng chiếu
  • bàn
vơ hết bài (vơ hết tiền) trên bàn bạc
  • ban, uỷ ban, bộ
ban giám đốc
bộ giáo dục
  • boong tàu, mạn thuyền
trên tàu thuỷ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trên xe lửa, trên xe điện...
lên tàu
  • ( số nhiều) sân khấu
là diễn viên sân khấu
  • (hàng hải) đường chạy vát
chạy vát
      • rơi từ trên tàu xuống
      • bị phớt lờ (kế hoạch, ý kiến, chương trình...))
      • thật thà và cởi mở
      • toàn diện, trên mọi lĩnh vực
      • nhận lãnh (trách nhiệm, nhiệm vụ..)
động từ
  • lót ván, lát ván
sàn nhà lót ván
  • đóng bìa cứng (sách)
anh ta ở trọ nhà tôi đến khi anh ta tìm được một căn hộ
  • cung cấp cho ai bữa ăn và chỗ ở; cho ăn ở trọ
  • lên tàu, đáp tàu
  • (hàng hải) xông vào tấn công (tàu địch); nhảy sang tàu (để tấn công, để khám xét...)
  • (hàng hải) chạy vát
  • khám sức khoẻ (trước hội đồng y khoa)
      • ăn cơm tháng (ở nhà khác nhà mình ở)
      • cho ra khỏi quân đội (vì thiếu sức khoẻ)
      • bít kín (cửa sổ...) bằng ván
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt