<
Trang chủ » Tra từ
blue  
[blu:]
tính từ
  • xanh
xanh sẫm
  • (thông tục) chán nản, thất vọng
cảm thấy chán nản
mọi việc có vẻ đáng chán, mọi việc có vẻ đáng buồn
sự ưu tư buồn bã, sự suy nghĩ ủ ê
  • hay chữ (đàn bà)
  • tục tĩu (câu chuyện)
  • (chính trị) (thuộc) đảng Tô-ri
      • uống say mèm, uống say bí tỉ
      • chửi tục
      • đánh ai đến thâm tím mình mẩy
      • kêu ca ầm ĩ
      • cật lực làm việc gì
      • con cưng của ai (nghĩa bóng)
danh từ
  • màu xanh
mặc quần áo màu xanh
  • phẩm xanh, thuốc xanh
xanh Pa-ri
  • vận động viên điền kinh (trường đại học Ôc-phớt và Căm-brít); huy hiệu vận động điền kinh (trường đại học Ôc-phớt và Căm-brít)
những vận động viên điền kinh của trường đại học Ôc-phớt
những vận động viên điền kinh của trường đại học Căm-brít
  • ( số nhiều) sự buồn chán
buồn chán
gây nỗi buồn chán cho ai
      • hoàn toàn bất ngờ
      • toán cảnh sát, nhóm cảnh sát
ngoại động từ
  • làm xanh, nhuộm xanh
  • hồ lơ (quần áo)
  • (từ lóng) xài phí, phung phí (tiền bạc)
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt