<
Trang chủ » Tra từ
blood  
[blʌd]
danh từ
  • máu, huyết
  • nhựa (cây); nước ngọt (hoa quả...)
  • sự tàn sát, sự chém giết, sự đổ máu
khát máu
  • tính khí
nổi nóng, nổi giận
ác ý
  • giống nòi, dòng dõi, họ hàng, gia đình
cùng một dòng họ, cùng một dòng máu
có họ gần
hoàng gia
số người mới nhập (vào một gia đình, một xã, một hội)
ngựa thuần chủng
tinh thần bất khuất là truyền thống của gia đình ấy
  • người lịch sự, người ăn diện ( (thường) young blood )
      • chính sách vũ lực tàn bạo
      • (tục ngữ) một giọt máu đào hơn ao nước lã
      • gây sự bất hoà giữa người nọ với người kia
      • nhận chìm trong máu
      • nổi nóng
      • làm cho ai nổi nóng
      • chủ tâm có suy tính trước
      • nhẫn tâm, lạnh lùng, không gớm tay (khi giết người)
      • không thể nào làm mủi lòng kẻ nhẫn tâm được
      • hạ nhục ai, bôi nhọ ai
      • kịch tính (của một câu chuyện, sự kiện...)
      • ai đó đang sôi máu, đang tím gan
      • chịu trách nhiệm về cái chết của ai
      • gây đổ máu, gây tang tóc
      • cổ vũ ai, kích thích ai
      • làm lụng thật vất vả; đổ mồ hôi sôi nước mắt
ngoại động từ
  • trích máu
  • (săn bắn) luyện cho (chó săn) thích máu
  • (nghĩa bóng) xúi giục, kích động (ai)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt