<
Trang chủ » Tra từ
blind  
[blaind]
tính từ
  • đui mù
chột mắt
  • (nghĩa bóng) không nhìn thấy, không thấy được
bà ta không nhìn thấy khuyết điểm của con trai mình
  • mù quáng
  • không có lối ra, cụt (ngõ...)
tường không có cửa sổ, tường không có cửa ra vào
đường không lối ra, ngõ cụt
  • không rõ ràng, khó thấy, khó nhìn
chữ viết khó đọc
thư đề địa chỉ không rõ ràng; thư đề địa chỉ sai
người phụ trách giải quyết những thư không rõ hoặc sai địa chỉ
đường khâu lẩn
cống ngầm
      • say khướt; say bí tỉ
      • mặt sơ hở của mình
      • mù tịt
      • vờ không thấy cái gì
phó từ
      • bay mò (nhờ máy móc, chứ chẳng thấy gì đằng trước cả)
      • say bí tỉ; say khướt
      • nói dứt khoát; quả quyết
danh từ
  • bức màn che; mành mành, rèm
mành mành cuốn
mành mành
  • miếng (da, vải) che mắt (ngựa)
  • cớ, bề ngoài giả dối
  • (từ lóng) chầu rượu bí tỉ
  • (quân sự) luỹ chắn, công sự
  • ( the blind ) ( số nhiều) những người mù
      • người mù dắt người mù đi, kẻ không biết gì mà lại bảo người khác làm theo mình
      • (tục ngữ) trong xứ mù, thằng chột làm vua
ngoại động từ
  • làm đui mù, làm loà mắt
  • làm mù quáng
      • đem sở học của mình ra loè ai
nội động từ
  • đi liều, chạy ẩu (ô tô, mô tô)
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt