<
Trang chủ » Tra từ
blanket  
['blæηkit]
danh từ
  • mền, chăn
  • lớp phủ
một lớp tuyết phủ
      • là con hoang; đẻ hoang
      • làm nhụt nhuệ khí của ai, làm ai nản chí, làm ai cụt hứng
      • người làm cho tập thể cụt hứng (vì bản thân ủ rũ buồn rầu)
tính từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có tính chất chung, có tính chất phổ biến, bao trùm
ngoại động từ
  • trùm chăn, đắp chăn
  • ỉm đi, bịt đi (một chuyện xấu, một vấn đề)
  • làm cho không nghe thấy, làm nghẹt (tiếng động); phá, làm lấp tiếng đi (một buổi phát thanh trên đài)
  • phủ lên, che phủ
  • (hàng hải) hứng gió của thuyền khác
  • phạt tung chăn (trừng phạt bằng cách cho vào chăn rồi tung lên tung xuống)
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt