<
Trang chủ » Tra từ
blank  
[blæηk]
tính từ
  • không viết hoặc in; để trống; để trắng (tờ giấy...)
một trang để trắng
một tờ séc để trống
viết vào một mặt của tờ giấy, còn mặt kia để trống
một quãng trống
  • (về tài liệu...) có những chỗ trống để điền câu trả lời, ký tên vào
mẫu đơn có chừa chỗ trống
  • trơ trụi, trống không
bức tường trơ trụi (không có cửa sổ, cửa ra vào, tranh ảnh...)
  • không biểu lộ tình cảm, sự hiểu biết hoặc hứng thú; trống rỗng
một cuộc đời trống rỗng
cái nhìn ngây dại, đờ đẫn
cô ấy hỏi những câu khiến mọi người nhìn nhau ngơ ngác (không ai trả lời được)
một vẻ mặt/gương mặt/cái nhìn đờ đẫn
về vấn đề đó anh ta không nhớ được tí gì
tự nhiên đầu óc tôi mụ đi (không nhớ hoặc không nghĩ ra cái gì chính xác)
  • hoàn toàn, tuyệt đối
sự yên lặng hoàn toàn
nỗi thất vọng hoàn toàn
sự phủ nhận/khước từ dứt khoát
  • không vần (thơ)
thơ không vần
danh từ
  • chỗ trống, khoảng trống trong tài liệu để viết câu trả lời, ký tên
điền vào chỗ trống trong giấy in câu hỏi
nếu anh không trả lời được câu hỏi thì hãy để trống
  • tài liệu in có những chỗ để trống
Tôi đã điền sai vào mẫu đơn này. Cho tôi tờ khác được không?
  • khoảng không, chỗ trống
đầu óc trí nhớ của anh ta hoàn toàn trống rỗng
  • vé xổ số không trúng
không trúng số; ( (nghĩa bóng)) thất bại
  • phôi tiền (mảnh kim loại để rập thành đồng tiền)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điểm giữa bia tập bắn; đích
động từ
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt