<
Trang chủ » Tra từ
blame  
[bleim]
danh từ
  • ( blame for something ) trách nhiệm về một cái gì đã làm sai hoặc hỏng
chịu, chấp nhận, lãnh lấy, bị sự khiển trách (về cái gì)
ai chịu trách nhiệm về sự thất bại này?, trách nhiệm về sự thất bại này là do đâu?
quy trách nhiệm về ai; đỗ lỗi cho ai
quy trách nhiệm đúng vào người phải chịu trách nhiệm
  • sự khiển trách; lời trách mắng
đáng bị khiển trách
anh ta bị khiển trách rất nhiều vì thái độ ngoan cố của mình
ngoại động từ
tôi chẳng chê trách anh đâu
cô vợ trẻ đổ lỗi cho ông chồng già về tình trạng vô sinh của cô
ông ấy đổ lỗi cho tôi về việc ông ấy thất nghiệp, ông ấy cho rằng do tôi mà ông ấy thất nghiệp
      • đáng bị khiển trách về điều gì
cô ta không có gì để người ta phải khiển trách
tài xế nào phải chịu trách nhiệm về tai nạn này?
      • thợ dở đổ lỗi cho đồ nghề, vụng múa chê đất lệch
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt