<
Trang chủ » Tra từ
black  
[blæk]
tính từ
  • đen
  • da đen
người đàn bà da đen
  • tối; tối tăm
tối như mực
đêm tối tăm
  • dơ bẩn, bẩn thỉu
những bàn tay dơ bẩn
  • đen tối, ảm đạm, buồn rầu, vô hy vọng
sự việc có vẻ đen tối vô hy vọng
tin buồn
  • xấu xa, độc ác; kinh tởm, ghê tởm
những tội ác ghê tởm
      • lườm nguýt người nào
      • nó cũng không đến nỗi xấu (tồi tệ) như người ta nói đâu
      • người phê bình lại cũng là người đáng bị phê bình, lươn ngắn lại chê chạch dài
danh từ
  • màu đen
  • sơn đen
  • quần áo đen, áo tang
mặc quần áo đen; mặc áo tang
  • người da đen
  • bụi bẩn, mồ hóng
ngoại động từ
  • làm đen, bôi đen
  • đánh xi đen (giày)
      • bôi đen để xoá đi
      • (sân khấu) tắt đèn
      • thoáng ngất đi; thoáng mất trí nhớ; thoáng hoa mắt
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) che giấu đi, ỉm đi
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kiểm duyệt
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt