<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
bite  
[bait]
danh từ
  • sự cắn, sự ngoạm; miếng cắn; vết cắn
  • sự châm, sự đốt; nốt đốt (muỗi, ong...)
  • miếng (thức ăn); thức ăn
một miếng ăn
không cơm nước gì cả
  • sự đau nhức, sự nhức nhối của vết thương
  • sự cắn câu (cá...)
  • sự bám chắt, sự ăn sâu (mỏ neo, phanh, đinh ốc...)
  • vị cay tê (gừng, hạt tiêu...)
  • (nghĩa bóng) sự châm biếm, sự chua cay (lời nói)
  • cỏ cho vật nuôi
động từ bất quy tắc bit ; bitten
  • cắn, ngoạm
cắn móng tay
  • châm đốt; đâm vào (gươm...)
bị muỗi đốt nhiều quá
  • làm đau, làm nhột; ăn mòn; làm cay tê (thức ăn)
sương giá sẽ làm chột mầm quả
axit mạnh ăn mòn kim loại
hạt tiêu và gừng làm cay tê lưỡi
  • cắn câu ( (nghĩa đen), (nghĩa bóng))
  • bám chắt, ăn sâu, bắt vào
đinh ốc không bắt vào được
neo không bám chắc
phanh không ăn
  • (nghĩa bóng) lừa bịp
      • cắn, cắn đứt ra
      • say mê, ham mê (cái gì)
      • ngã xuống và chết
      • mím môi (để nén giận...)
      • cố làm việc gì quá sức mình
      • nhẫn nhục chịu đựng, ngậm đắng nuốt cay
      • mắng nhiếc thậm tệ
      • kẻ bị lừa trước khi định lừa người khác
      • cố gắng không nói ra điều mình nghĩ hoặc cảm thấy; tự trách mình đã nói ra những điều khiến người khác đau lòng
      • trông bề ngoài hung tợn, chứ thực chất không phải vậy
      • ăn ở bội bạc, ăn cháo đá bát
      • một lần bị cắn là tởn tới già; phải một bận, cạch đến già
      • tại sao hắn lo âu thế?
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt