<
Trang chủ » Tra từ
birth  
[bə:θ]
danh từ
  • sự xuất hiện của hài nhi ra khỏi thân thể người mẹ; sự sinh đẻ; ca đẻ
người cha có mặt lúc đứa trẻ ra đời
đứa trẻ sinh ra nặng bảy pao
ngày sinh và nơi sinh
nó bị mù từ khi sinh ra (bị mù bẩm sinh)
đêm qua ở bệnh viện có ba ca đẻ
  • sự ra đời; ngày thành lập
sự ra đời của nước Việt nam dân chủ cộng hoà
sự ra đời của chủ nghĩa tư bản/chủ nghĩa xã hội/một chính đảng
  • dòng dõi
dòng dõi người Trung quốc
thuộc dòng dõi quý phái
cô ta gốc người Anh, nhưng lấy chồng người Pháp
      • sinh ra
tư tưởng của Marx đã sản sinh ra chủ nghĩa cộng sản
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt