<
Trang chủ » Tra từ
bird  
[bə:d]
danh từ
  • con chim
  • (thông tục) gã, thằng cha
thằng cha kỳ dị
  • (từ lóng) cô gái
      • điều mình không biết; điều không chắc chắn có
      • những người giống tính nết nhau, những người cùng một giuộc
      • (tục ngữ) ngưu tầm ngưu, mã tầm mã
      • vật mình có chắc trong tay; điều mình chắc chắn
      • (tục ngữ) không nên thả mồi bắt bóng; thà rằng được sẻ trên tay, còn hơn được hứa trên mây hạc vàng
      • người mang tin xấu
      • người không may, người gặp vận rủi
      • chim di trú; (nghĩa bóng) người nay đây mai đó
      • chim hoà bình, bồ câu
      • bị huýt sáo, bị la ó
      • bị đuổi đi
      • huýt sáo ai, la ó ai
      • đuổi ai, tống cổ ai đi
      • một công đôi việc, nhất cử lưỡng tiện
      • con mồi đã vuột mất
      • kiến thức cơ bản về tình dục
      • có người nói với tôi rằng anh từng đi ăn cướp, nhưng tôi chẳng cho anh biết người nói điều ấy là ai
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt