<
Trang chủ » Tra từ
bill  
[bil]
danh từ
  • cái kéo liềm (để tỉa cành cây trên cao)
  • (sử học) cái kích (một thứ vũ khí)
  • mỏ (chim)
  • (hàng hải) đầu mũi neo
  • mũi biển hẹp
nội động từ
  • chụm mỏ vào nhau (chim bồ câu)
danh từ
  • tờ quảng cáo; yết thị
cấm dán quảng cáo
tờ quảng cáo ở rạp hát
  • hoá đơn
  • luật dự thảo, dự luật
thông qua một dự luật
bác bỏ một dự luật
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giấy bạc
  • (pháp lý) sự thưa kiện; đơn kiện
      • thực đơn
      • giấy cấp cho thuyền trưởng để chứng nhận là có dịch bệnh trên tàu của ông ta hay không
      • giấy khám sức khoẻ; giấy cho biết tình trạng sức khoẻ
      • (hàng hải) ( số nhiều là bills of lading ) (viết tắt) là B/L danh sách ghi chi tiết hàng hoá trên một chiếc tàu chở hàng; vận đơn
      • (từ lóng) danh sách người chết trong chiến tranh
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đáp ứng mọi yêu cầu, làm tất cả những gì cần thiết
      • đưa ra xử
      • thanh toán hoá đơn
      • không xử, bác đơn
      • đứng đầu danh sách, dẫn đầu danh sách
ngoại động từ
  • đăng lên quảng cáo; để vào chương trình
được quảng cáo sẽ ra mắt
  • dán quảng cáo, dán yết thị
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm hoá đơn
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm danh sách
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt