Đăng nhập
|
Đăng ký
<
Trang chủ
» Tra từ
Từ điển Anh - Việt
Từ điển Việt - Anh
Từ điển Việt - Việt
Từ điển Pháp - Việt
Từ điển Việt - Pháp
Từ điển Việt - Trung
Từ điển Trung - Việt
Từ điển Trung - Anh
Từ điển Hàn - Việt
Chuyên ngành Anh - Việt
Chuyên ngành Việt - Anh
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
Tất cả từ điển
[Đóng tất cả]
Kết quả
Từ điển Việt - Anh
động từ.
|
khẩu ngữ
|
danh từ
|
Tất cả
biến
động từ.
(thường đi với
thành
) to change into, to turn into
nước
biến
thành
hơi
water changes into steam
vải
để
biến
màu
the cloth has changed its colour
biến
căm thù
thành
sức mạnh
to turn hatred into strength
biến
không
thành
có
,
biến
khó
thành
dễ
to turn nothing into something, a difficult thing into an easy strength
biến
sắc mặt
face changes colour
to disaster, to vanish, to vanish without leaving a trace, be changed
ông tiên
đã
biến mất
the fairy vanished
số tiền
biến
đâu
mất
the sum of money just vanished into thin air
biến!
/
biến đi!
hop it
Về đầu trang
khẩu ngữ (dùng phụ sau động từ)
clean
chạy
biến
đi
to run clean off
giấu
biến
đi
to hide (something) clean away
chối
biến
to flatly deny
Về đầu trang
danh từ
emergency, adverse eventuality
đề phòng
có
biến
to provide for all eventualities
bình tĩnh
khi
gặp
biến
to keep a cool head in all cases of emergency
lúc
thường
cũng
như
lúc
biến
in ordinary as in extraordinary circumstances, at all events
variable
Về đầu trang
Từ điển Việt - Việt
động từ
|
danh từ
|
Tất cả
biến
động từ
thay đổi thành dạng khác
vải để biến màu; biến sắc mặt
không còn thấy nữa
chạy biến đi; giấu biến đâu mất
Về đầu trang
danh từ
việc bất ngờ xảy ra, làm thay đổi tình hình
bình tĩnh khi gặp biến; đề phòng có biến
Về đầu trang
Từ điển Việt - Pháp
biến
changer; transformer; convertir; muer; transmuer
Biến
lâu đài
thành
bệnh viện
transformer un château en hôpital
Biến
nho
thành
rượu
vang
convertir des raisins en vin
Biến
ước mơ
thành
hiện thực
muer le rêve en réalité
Các
nhà
luyện đan
nuôi
tham vọng
biến
kim loại
thường
thành
vàng
les alchimistes prétendaient transmuer les métaux vils en or
disparaître; (đùa cợt, hài hước) s'évaporer
Vừa
mới
đến
anh
ấy
đã
biến
mất
à peine arrivé, il s'est évaporé
Quyển
sách
tôi
để
đây
đã
biến
mất
le livre que je laissais ici a disparu
se réduire
Ngôi
nhà
đã
biến
thành
tro
la maison s'est réduite en cendres
sans laisser de traces
Nó
đi
biến
đi
rồi
il est parti sans laisser de traces
tout simplement; sans autre façon
Chối
biến
đi
nier sans autre façon
événement inattendu; incident imprévu (généralement fâcheux)
Bình tĩnh
khi
gặp
biến
rester calme devant un événement inattendu
(toán học) variable
Về đầu trang
Từ điển Việt - Trung
biến
变 <使改变。>
biến nước nông nghiệp thành nước công nghiệp
变农业国为工业国
变 <能变化的;已变化的。>
发 <因变化而显现、散发。>
化 <变化;使变化。>
biến nguy thành an
化险为夷
叫 <使;命令。>
phải biến vùng núi nghèo nàn thành nơi trù phú.
要叫穷山变富山。
Về đầu trang
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt