<
Trang chủ » Tra từ
better  
['betə]
['betə]
tính từ ( cấp so sánh của good )
  • hơn, tốt hơn, khá hơn, hay hơn, đẹp hơn
anh không thể tìm thấy một người nào tốt hơn
  • khoẻ hơn, dễ chịu hơn, đã đỡ (người ốm...)
anh ấy cảm thấy đỡ bệnh rất nhiều
      • khấm khá hơn, phong lưu hơn
      • hứa ít làm nhiều
      • phần lớn, đa số
      • đã có thời kỳ khấm khá
      • chẳng hơn gì, quả là
ả ta là đứa lẳng lơ đĩ thoã
      • thua keo này, bày keo khác
      • có còn hơn không
      • phòng bệnh hơn chữa bệnh
      • hai người hợp lại vẫn hơn một người
      • thà cái cũ quen hơn là cái mới lạ, ma quen hơn quỷ lạ
      • dù mình thấy làm như vậy là thiếu khôn ngoan
      • liều lỉnh đúng chỗ thì mới đáng liều lỉnh
phó từ ( cấp so sánh của well )
  • hơn, tốt hơn, hay hơn
đánh giá ai cao hơn, có quan niệm tốt hơn về ai
      • muộn còn hơn không đến, có còn hơn không
      • bất chấp hậu quả ra sao
      • người hoặc cái gì đó chẳng hay ho gì, tốt nhất là không nên nhắc đến; càng nhắc tới ai/cái gì càng chán
      • nên, tốt hơn là
anh nên đi bây giờ thì hơn
      • thay đổi ý kiến
ngoại động từ
  • làm cho tốt hơn, cải tiến, cải thiện
cải thiện đời sống của nhân dân
lập kỷ lục cao hơn
  • vượt, hơn
      • đạt địa vị cao hơn, được ăn lương cao hơn
danh từ
  • người trên, người hơn (tuổi, địa vị, tài năng)
kính trọng những người hơn mình
  • thế trội hơn, ưu thế
thắng, thắng thế
      • càng sớm càng tốt
danh từ + Cách viết khác : ( bettor )
  • người đánh cuộc, người đánh cá
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt