<
Trang chủ » Tra từ
belly  
['beli]
danh từ
  • bụng; dạ dày
bụng đói
kiến bò bụng, đói
  • bầu (bình, lọ); chỗ khum lên (mặt đàn viôlông), chỗ phồng ra (buồm)
      • (tục ngữ) bụng đói thì tai điếc
động từ
  • (thường) + out phồng ra (cánh buồm...)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt