<
Trang chủ » Tra từ
believe  
[bi'li:v]
động từ
  • cảm thấy chắc chắn cái gì là thật; chấp nhận lời tuyên bố của ai là thật; tin
tôi tin anh ta/những điều anh ta nói
Tôi vô tội, xin hãy tin tôi
  • nghĩ (có thể là nhầm); giả thiết; tưởng
người ta vẫn thường tưởng rằng trái đất dẹt
họ cho rằng nó điên
Anh ta có đến không? - Tôi cho là có/không
  • có đức tin tôn giáo
ông tacho rằng những ai có đức tin đều sẽ lên thiên đàng
      • cảm thấy chắc chắn ai/cái gì tồn tại
Tôi tin có Chúa
anh có tin là có ma hay không?
      • tin ai/cái gì; cảm thấy chắc chắn về sự thật hoặc giá trị của cái gì
tôi tin ở sự chân thật của anh ta
nó tin tưởng vào việc rèn luyện thân thể tích cực
      • tin rằng ai có thể có một hành động nào đó
Nếu không nhìn thấy nó làm thì ắt không bao giờ tôi tin nó làm được việc đó
      • làm ra vẻ; giả vờ
chúng làm ra vẻ khờ dại
      • tin hay không là tùy anh
      • tôi bảo đảm với anh
tôi bảo đảm với anh rằng ngày mai, hắn sẽ đến
      • không tin vào tai/mắt mình nữa
      • có thấy mới tin
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt