<
Trang chủ » Tra từ
beggar  
['begə]
danh từ
  • người ăn mày, người ăn xin
  • (thông tục) gã; anh chàng
anh đúng là kẻ may mắn!
Cáo thằng láo xược!
      • phải bằng lòng với những gì có thể có được nếu không còn cái gì khác để chọn lựa; ăn mày còn đòi xôi gấc
ngoại động từ
  • làm nghèo đi; bần cùng hoá
một quốc gia bị lụn bại vì thuế má quá nặng nề
      • lạ thường đến nỗi không tả được
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt