<
Trang chủ » Tra từ
before  
[bi'fɔ:]
phó từ
  • trước, đằng trước
đi trước
đằng trước và đằng sau
  • trước đây, ngày trước
trước đây tôi đã thấy cái này rồi
trước đây đã lâu
trước đây
      • ngay bây giờ, chẳng bao lâu nữa
tôi sẽ trở về ngay bây giờ
giới từ
  • trước, trước mắt, trước mặt
trước công lịch
vấn đề trước mắt chúng ta là một vấn đề rất khó
  • hơn (về chức vị, khả năng...)
nó khá hơn các học sinh khác trong lớp
  • thà... còn hơn...;
thà chết còn hơn chịu nhục
      • đời còn dài
liên từ
  • trước khi
tôi phải làm xong việc trước khi về nhà
  • thà... chứ không...
nó thà chết chứ không xin lỗi tôi
©2019 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt