<
Trang chủ » Tra từ
beaten  
['bi:tn]
động tính từ quá khứ của beat
tính từ
  • đập, nện (nền đường...)
  • gò, đập, thành hình
những đồ trang sức đôi khi làm bằng bạc, vàng gò thành hình
  • quỵ, nản chí
      • đường mòn
      • môn sở trường
lịch sử là môn sở trường của anh ấy
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt