<
Trang chủ » Tra từ
bearer  
['beərə]
danh từ
  • người đem thư hoặc thông báo tới
Tôi là người đem tin vui đến
  • người được thuê để khiêng đồ (trong một chuyến đi chẳng hạn); người khuân vác
  • người giúp khiêng quan tài; người đạo tỳ
  • người có séc được chi trả theo yêu cầu
séc này có thể được chi trả cho người cầm séc
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt