<
Trang chủ » Tra từ
bean  
[bi:n]
danh từ
  • đậu
  • hột (cà phê)
  • (từ lóng) cái đầu
  • (từ lóng) tiền đồng
không một xu dính túi
không đáng một trinh
      • hăng hái, sôi nổi, phấn chấn
      • (tục ngữ) nhân vô thập toàn, người ta ai mà chẳng có khuyết điểm
      • (thông tục) bị trừng phạt, bị mắng mỏ, bị đánh đập
      • (từ lóng) trừng phạt ai, mắng mỏ ai
      • hết sức nhanh, mở hết tốc độ
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toàn những vật mọn; toàn những chuyện lặt vặt không đáng kể
      • láu, biết xoay xở
      • láu, biết xoay xở
      • (từ lóng) bạn thân, bạn tri kỷ
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt