<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
battre  
ngoại động từ
  • đánh
đánh con chó
đánh ai bằng gậy
đánh trứng
đánh nhịp
đánh phạt một đứa trẻ
bị đánh chết
  • đập
đập lúa
khua bụi rậm (cho thú săn chạy ra)
  • đập vào; nã vào
dòng suối đập vào đá
pháo nã vào thành luỹ
  • dát mỏng
dát mỏng sắt
  • đánh thắng
đánh thắng quân địch
ông ấy đã đánh thắng (vượt qua) đối thủ của mình trong kì bầu cử
  • va vào, vỗ
vỗ ngực
  • lùng sục; bát
lùng sục khắp rừng
bát phố
      • (quân sự) công phá bằng đại bác để tạo một cửa mở
      • công kích kịch liệt
      • huơ tay
      • (từ cũ, nghĩa cũ) phí công vô ích
      • khua chiêng gõ mõ (nhằm thu hút sự chú ý)
      • (âm nhạc) bắt nhịp
      • (nghĩa bóng) lợi dụng thời cơ
      • trộn bài
      • đúc tiền
      • kiếm tiền
      • treo cờ (nước nào)
      • (nghĩa bóng) dồn ép những người không còn khả năng tự vệ
      • đương sôi nổi, đương náo nhiệt
      • "không nên đánh phụ nữ dù chỉ bằng một cành hoa"
nội động từ
  • đập
tim nó đập, nó đánh trống ngực
  • vỗ
vỗ tay
vỗ cánh
  • đập vào
mưa đập vào cửa kính
  • đập đập
cửa đập đập (khi có gió mà không đóng...)
      • cử nhạc chào
      • rút lui
      • cố ý tiếp đón ai lạnh nhạt
      • chuệch choạc; suy sụp
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt