<
Trang chủ » Tra từ
battle  
['bætl]
danh từ
  • trận đánh; cuộc chiến đấu
một trận đánh ác liệt
the battle of Waterloo
trận Waterloo
  • bất cứ sự tranh luận hoặc tranh đấu nào
cuộc chiến bằng ngôn từ, cuộc đấu trí
cả cuộc đời họ là một cuộc vật lộn bền bỉ chống cảnh đói nghèo
      • ra chiến trường, ra trận
      • chết trận, tử trận
      • đánh một trận mà không có hy vọng gì thành công
      • trận thắng do tài chỉ huy
      • trận thắng do đánh giỏi và dũng cảm
      • phần quan trọng, điều quan trọng để hoàn thành việc gì
      • chiến đấu hoặc tranh luận ác liệt với ai về cái gì
nội động từ
vật lộn với sóng gió
tôi đang đấu tranh với các ông chủ để đòi tăng lương
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt