<
Trang chủ » Tra từ
bath  
[bɑ:θ ;  bæθ]
danh từ, số nhiều baths
  • sự tắm rửa
Tôi sẽ tắm nước nóng rồi đi ngủ
Sáng nào ông ấy cũng tắm nước lạnh
  • nước cho vào bồn tắm sẵn sàng để dùng; nước tắm
hãy mở nước tắm giùm tôi
  • (vật chứa) chất lỏng dùng để nhúng hoặc ngâm cái gì theo cách xử lý hoá học và công nghiệp
bình chứa dầu (dùng cho các bộ phận của máy móc)
bình thuốc nhuộm đỏ
  • ( số nhiều) bể bơi trong nhà; nhà tắm
bể bơi nước nóng
nhà tắm hơi
      • tấm thảm hút nước nhỏ để đứng lên sau khi tắm
      • áo choàng tắm
      • bồn tắm
      • buồng tắm, nhà vệ sinh
      • loại ghế có bánh xe dùng cho người tàn tật, Ghế lăn
động từ
  • tắm
tắm cho đứa bé
tối nào tôi cũng tắm
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt