<
Trang chủ » Tra từ
bat  
[bæt]
danh từ
  • (thể dục,thể thao) gậy (bóng chày, crikê); (từ cổ,nghĩa cổ) vợt (quần vợt)
  • vận động viên bóng chày, vận động viên crikê ( (cũng) batsman ))
  • (từ lóng) cú đánh bất ngờ
  • bàn đập (của thợ giặt)
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) giữ một vị trí quan trọng (đánh bóng chày)
      • (nghĩa bóng) giữ vai trò quan trọng
      • thắng, giành được thắng lợi, không bị loại khỏi vòng
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gặp phải một vấn đề khó khăn hóc búa; phải qua một thử thách gay go
      • thi đấu với ai
      • một mình không có ai giúp đỡ, đơn thương độc mã
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngay lập tức, không chậm trễ
ngoại động từ
  • (thể dục,thể thao) đánh bằng gậy (bóng chày, crikê)
danh từ
  • (động vật học) con dơi
      • mù tịt
      • gàn, dở hơi
      • thật nhanh, ba chân bốn cẳng
danh từ
  • (từ lóng) bước đi, dáng đi
      • thật nhanh
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi thật nhanh, ba chân bốn cẳng
ngoại động từ
  • nháy (mắt)
nháy mắt
      • không chợp mắt được lúc nào
      • cứ điềm nhiên, cứ phớt tỉnh
danh từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự chè chén linh đình; sự ăn chơi phóng đãng
chè chén linh đình; ăn chơi phóng đãng
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt