<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
bas  
tính từ
  • thấp, hạ
nhà thấp
giá hạ
thuỷ triều xuống thấp
nhiệt độ thấp
vùng áp xuất thấp
  • cúi xuống
đầu cúi xuống
  • thấp hèn, hèn; tầm thường
tâm hồn thấp hèn
lời văn tầm thường
sự trả thù hèn hạ
  • trầm
giọng trầm
đồng âm Bah , bât
      • rẻ nhất là, hạ giá nhất là
      • thiển cận, không nhìn xa trông rộng
      • xấu hổ, ngượng
      • ít tuổi
      • hạ giới, thế gian này
      • Hạ nghị viện ( Anh)
      • có chân tay ngắn
      • chiếm lấy, chộp lấy
      • trao đổi riêng
      • buổi lễ không hát
phó từ
  • thấp, nhỏ
cây chặt thấp
nói nhỏ
bay thấp
xuống đáy giếng
      • đả đảo
      • đừng có đụng vào nó, đừng có rờ mó đến nó
      • ở dưới
      • ở dưới (của)
      • người ốm sắp chết
      • đẻ (loài vật)
      • quẳng xuống đất, vứt bỏ, từ bỏ
      • hạ vũ khí
      • làm giảm giá trị của ai, nói xấu hạ thấp giá trị của ai
      • bạc đãi, ngược đãi ai
      • ở dưới, ở mé dưới
      • ở đoạn sau
      • trụy lạc quá
danh từ giống đực
  • phía dưới, chân, cuối
chân đồi
chân cầu thang
cuối thư
cuối trang
      • ở cuối, ở tận cùng
ở cuối trang
ở tận cùng mức thang xã hội (thấp kém nhất)
      • từ trên xuống dưới, từ đầu xuống chân
      • với vẻ khinh bỉ, khinh thường
nhìn ai từ đầu tới chân, nhìn ai với vẻ khinh bỉ
      • những nỗi thăng trầm
      • (hàng hải) triều xuống
danh từ giống đực
  • đất dài
      • ống tiền
      • tiền tiết kiệm
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt